chuyển tự

chuyển tự

Nhà ngôn ngữ học đang chuyển tự tên các địa danh của Nga.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động hoặc kết quả của việc chuyển đổi cách viết của một từ, một tên riêng từ hệ thống chữ viết này sang hệ thống chữ viết khác, thường dựa trên cách phát âm. dụ: chuyển tên riêng từ tiếng Nga (sử dụng tự Cyrillic) sang chữ Quốc ngữ.
  2. Động từ:

    • Thực hiện việc chuyển đổi cách viết của một từ, cụm từ (đặc biệt tên riêng) từ bảng chữ cái này sang bảng chữ cái khác sao cho phản ánh cách phát âm gốc. dụ: chuyển tự tên "Moscow" từ tiếng Anh sang tiếng Việt thành "Mát-xcơ-va".
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việc chuyển tự tên các nhân vật lịch sử nước ngoài cần được thống nhất. (The transliteration of foreign historical figures' names needs to be standardized.)
    • Bảng chuyển tự từ tiếng Hán sang chữ Quốc ngữ rất hữu ích. (The transliteration table from Chinese to the Vietnamese alphabet is very useful.)
  • Động từ:

    • Nhà ngôn ngữ học đang chuyển tự tên các địa danh của Nga. (The linguist is transliterating the names of Russian places.)
    • Chúng ta nên chuyển tự tên này như thế nào cho chính xác? (How should we transliterate this name accurately?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hệ thống chuyển tự": chỉ một quy tắc, bảng hoặc phương pháp được thiết lập để chuyển đổi chữ viết một cách hệ thống.

    • Hệ thống chuyển tự Latinh hóa tiếng Trung tên Pinyin. (The system for transliterating Chinese into Latin script is called Pinyin.)
  • "Ký hiệu chuyển tự": các tự, dấu phụ được sử dụng cụ thể trong quá trình chuyển tự.

    • Một số ký hiệu chuyển tự tiếngRập không trong bảng chữ cái Latinh thông thường. (Some transliteration symbols for Arabic are not found in the standard Latin alphabet.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyển ngữ (động từ): thường dùng với nghĩa rộng hơn, bao gồm cả dịch nghĩa phiên âm/chuyển tự. Trong một số ngữ cảnh, có thể được dùng thay thế cho "chuyển tự".
  • Phiên âm (động từ/danh từ): tập trung vào việc ghi lại cách phát âm bằng một hệ thống ký hiệu ngữ âm (như IPA) hoặc bằng một bảng chữ cái khác. "Chuyển tự" thường một dạng cụ thể của "phiên âm" vào một hệ chữ viết khác.
Từ đồng nghĩa
  • Phiên chuyển: từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn, cùng chỉ hành động chuyển đổi cách viết giữa các văn tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với từ "chuyển tự")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào phổ biến với từ "chuyển tự")

Từ chứa "chuyển tự"